Showing posts with label KClO4. Show all posts
Showing posts with label KClO4. Show all posts

Monday, December 12, 2016

Thuốc phát sáng để chụp ảnh ban đêm

Để chiếu sáng chụp ảnh ban đêm người ta sử dụng các loại bom chiếu sáng chuyên dụng (ФОТАБ), trong loại bom này có chứa hỗn hợp chất oxy hóa (KClO4,  Ba(NO3)2) và chất cháy kim loại. Qua một khoảng thời gian sau khi kích nổ thì xảy ra sự nổ loại bom này. Hỗn hợp này rất nhạy với xung cơ học và xung nhiệt và yêu cầu sự cẩn thận trong sử dụng. Khi đốt thì nó cháy gần như tức thời, khi dùng lượng lớn thì có thể nổ với tốc độ thấp. Dòng ánh sáng lớn nhất có thể đạt tới thường là sau 0.15-0.4 s sau khi phát hỏa. Trong các loại bom phát sáng hiện đại ФОТАБ để làm tăng độ an toàn, người ta dùng liều Al dạng vảy hoặc hợp kim Al-Mg thay cho hỗn hợp thuốc hỏa thuật, bột được làm bằng cách phun bụi và phát hỏa bằng liều hỏa thuật.

Wednesday, December 7, 2016

Thuốc tín hiệu màu xanh lục

Ngọn lửa màu xanh lục:
1) Mk-1 KClO3 -56%, oxit đồng -13%, đồng I clorua– 22%, cánh kiến - 7%, stearin – 2%.

Thuốc tín hiệu tạo ngọn lửa màu xanh lá

Ngọn lửa màu xanh lá:
1) Mk-2 Ba(NO3)2–40%, bari clorat - 50%, cánh kiến -5%, nhựa akaroid – 5% (Thành phần thuốc cũ).
2) SR193: Ba(NO3)2–46%, magie –36%, chất kết dính chứa clo (Alloprene) –18%. Thời gian cháy 4 s/inhs. Cường độ sáng 26000 Cd/inhs2. Tổng cường độ sáng riêng  4000 Cd.s/g. Thành phần thuốc hiện đại của nước Anh.
3) SR703: Ba(NO3)2 –15%, Kali peclorat-25%, magie –42%, chất kết dính chứa clo (Alloprene) –12%, dầu oliu -6%. Thành phần thuốc hiện đại của nước Anh.
4) SR477: BaCl2–10%, Kali peclorat-34%, magie –40%, tinh bột –10%, dầu oliu -6%. Thời gian cháy 15 s/inhs. Cường độ sáng 11500 Cd/inhs2. Tổng cường độ sáng riêng 6400 Cd-s/g.
5) SR429: Ba(ClO3)2 –12%, kali peclorat -30%, magie –48%, lactozo –6%, dầu oliu -4%. Thời gian cháy 6 s/inhs. Cường độ sáng 48000 Cd/inhs2. Tổng cường độ sáng riêng 10400 Cd-s/g.
6) SR475: Amoni peclorat -43%, Ba(NO3)2 –44%, nhựa akaroid -13%.   Thời gian cháy 30 s/inhs. Cường độ sáng 350 Cd/inhs2. Tổng cường độ sáng riêng 300 Cd-s/g.
7) Mk-117  Ba(NO3)2 –22.5%, KClO4 -32.5%, magie –21%, PVC –12%, đồng –7%, chất kết dính (nhựa epoxy CX7069.7 -80%, polyamin CX3842.1 -20%) -5%. Tỷ trọng nhồi 1.79g/cm3. Được sử dụng trong các thiết bị phát tín hiệu hải quân Hoa kỳ.
8) Mk-116 Ba(NO3)2–46.55%, KClO4 -21.92%, magie –15.28%, PVC –13%, chất kết dính -3.25%.
9) 33-01: Ba(NO3)2 –66%, magie –14%, hexaclobenzen -14%, CF -0112А  –6%;  Tốc độ cháy 1.9mm/s, Tổng cường độ sáng riêng 2300 Cd.s/g, độ sạch của màu 75%.
10) 33-02: Ba(NO3)2 –65%, magie –12-13%, PVC -16-17%, nhựa thông –4.5%, dầu làm mát -1.5%. Tốc độ cháy 0.9mm/s, Tổng cường độ sáng riêng 860 Cd.s/g, độ sạch của màu 70%.
11) Ba(NO3)2– 40.1%, KClO4 -9.5%, magie – 33.6%, decloran -12.6%, VAAR– 4.2%. Nhiệt độ bắt đầu cháy 340°С, Nhiệt độ bùng cháy  400°С.  Tỷ trọng nhồi 1.6-1.9 g/cm3. Nhiệt phản ứng 1520 kcal/kg. Nhiệt cháy hoàn toàn 2317 kcal/kg. Thời gian cháy 0.4 s/cm. Thành phần thuốc trong các viên màu của Mỹ.
12) Ba(NO3)2– 22.5%, KClO4 -22.5%, magie – 35%, PVC -13%, laminac – 7%. nhiệt độ bắt đầu cháy 491°С, nhiệt độ bùng cháy 510°С. Tỷ trọng nhồi  1.7-2.4 g/cm3. Nhiệt phản ứng 1018  kcal/kg. Nhiệt cháy hoàn toàn 2441 kcal/kg. Thời gian cháy 0.55 s/cm ở tỷ trọng 0.85-0.95 g/cm3. Thành phần thuốc dùng trong các viên màu tín hiệu.
13) Ba(NO3)2–40%, magie –28%, hexaclobenzen -30%, dầu lanh –2%.
14) Ba(NO3)2–56%, KClO4 -6%, hợp kim Mg-Al –10%, PVC -18%, urotropin –5%, chất kết dính (nhựa akaroid) –5%.
15) Amoni peclorat –59.4%, bari oxalat -16.5%, Al –13.2%, keo epoxy + chất đóng rắn -10.9%.
16) Ba(NO3)2 -60%, ПАМ -20%, peclorat amoni -7%, KClO4 -5%, bari  peclorat –3%, NC -5% - thành phần thuốc nhấp nháy.
17) Ba(NO3)2–56%, magie –16%, PVC -21%, sáp монтан-воск –7%.
18) Ba(NO3)2 –45%, KClO4 -16%, magie  –26%, hexaclobenzen  –7%, đồng oxit –2%, dầu oliu -2%, gilsonit – 2%. Nhiệt độ bắt đầu cháy 456°С, nhiệt độ bùng cháy 477 °С. Tỷ trọng nhồi 1.6-1.9 g/cm3. Nhiệt phản ứng 1221  kcal/kg. Nhiệt cháy hoàn toàn 2317 kcal/kg. Thời gian cháy 0.59 s/cm ở 0.8-0.95 g/cm3. Thành phần thuốc tín hiệu phát sáng của Mỹ.
19) Ba(NO3)2 –59%,  magie  –16%,  hexaclobenzen  –21%, đồng oxit –2%,  dầu oliu -2%. Nhiệt độ bắt đầu cháy 516°С, nhiệt độ bùng cháy 540°С. Tỷ trọng nhồi 1.6-1.9 g/cm3. Nhiệt phản ứng 1163 kcal/kg. Nhiệt cháy hoàn toàn 2013  kcal/kg. Thời gian cháy 0.4 s/cm ở 0.8-0.95 g/cm3. Thành phần thuốc tín hiệu phát sang của Mỹ.
20) Ba(NO3)2–66%, magie –15%, hexaclobenzen –15%, медь –2%, dầu oliu -2%. Nhiệt độ bắt đầu cháy 448°С, nhiệt độ bùng cháy 479°С. Tỷ trọng nhồi 1.6-2.2 g/cm3. Nhiệt phản ứng 1114 kcal/kg. Nhiệt cháy hoàn toàn 1946  kcal/kg. Thời gian cháy 2.17 s/cm ở 0.8-0.95 g/cm3. Thành phần thuốc tín hiệu phát sang của Mỹ.
21) Ba(NO3)2–53%, magie –23%, hexaclobenzen –20%, đồng –2%, nhựa đường -2%. Nhiệt độ bắt đầu cháy 456°С, nhiệt độ bùng cháy 469°С. Tỷ trọng nhồi 1.7-2.4 g/cm3. Thời gian cháy 1.18 s/cm ở 0.7-0.9 g/cm3. Thành phần thuốc tín hiệu phát sáng của Mỹ.
22) Ba(NO3)2 –50%,  magie - 30%,  PVC -15%, VAAR – 5%. Thành phần thuốc tín hiệu phát sáng của Mỹ trong pháo hiệu dù M125A1.
23) Ba(NO3)2 – 46%, magie - 33%, PVC - 16%, Laminac 4116 + chất đóng rắn – 5%. Tỷ trọng nhồi 1.6-2.4 g/cm3. Nhiệt phản ứng 1333  kcal/kg. Nhiệt cháy hoàn toàn 2643  kcal/kg. Thời gian cháy 0.78 s/cm ở 0.7-0.95 g/cm3. Thành phần thuốc tín hiệu phát sáng của Mỹ trong pháo hiệu dù M125A1.
24) Ba(NO3)2 – 50%,  KClO4  -10%, magie – 20%, PVC -16%, nhựa đường – 4%.  Nhiệt độ bắt đầu cháy 497°С,  nhiệt độ bùng cháy 513°С.  Tỷ trọng nhồi  1.7-2.4  g/cm3.  Nhiệt phản ứng  1102 kcal/kg.  Теплота  полного сгорания  2091 kcal/kg.  Thời gian cháy  1.38  s/cm  ở  0.85-0.95  g/cm3. Thành phần thuốc tín hiệu phát sáng của Mỹ.
25) Ba(NO3)2–40%, Bo -10%, magie –40%, hexaclobenzen -5%, chất kết dính (keo epoxy hoặc dầu oliu) -5%. Thành phần thuốc chứa Bo. Hiệu quả phát sáng 5607 Cd*s/g, độ sạch của màu -60%.

26) Thành phần thuốc không chứa clo EDG Ba(NO3)2 –50%, Bo -6%,  magie  –39%,  chất kết dính  ( keo epoxy hoặc dầu oliu) -5%.

Monday, December 5, 2016

Thuốc tín hiệu tạo ngọn lửa màu vàng

1) 34-01: Ba(NO3)2 -54%, magie -19%, criolit -14%, stronti cacbonat -5%  iditol  (cf-0112а) -8% Tốc độ cháy 2.7mm/s, tổng cường độ sáng riêng 3800 Cd*s/g, độ sạch của màu 80%.
2) 34-02:  NaNO3 -52%, ПАМ-3 -17%, criolit -15%, Al -7%, СФ-340А -9%, grafit – trên 100% (cho ngoài). Tốc độ cháy 2.2mm/s, tổng cường độ sáng riêng 4500 Cd*s/g, độ sạch của màu 84%.

Monday, September 26, 2016

Kali peclorat KClO4

Khối lượng mol 138.55. Là tinh thể không màu. Trong nước tan 1.01g, 1.68g, 13.4g, 22.3g/100g nước ở nhiệt độ tương ứng 0°С, 20°С, 80°С, 100°С.